16:40 ICT Thứ tư, 28/10/2020

Thông tin cần thiết

Cổng thông tin sinh viên

Cổng thông tin SV

Trang nhất » Thông tin cần thiết » Ngành Điều dưỡng

Đôi nét về ngành Điều dưỡng

Thứ năm - 23/04/2020 14:30
Đôi nét về ngành Điều dưỡng

Đôi nét về ngành Điều dưỡng

 1. Điều dưỡng viên là ai?

Ngành Điều đưỡng là một nghề nghiệp trong hệ thống y tế nhằm bảo vệ, chăm sóc một cách tối ưu nhất về sức khỏe, dự phòng bệnh qua chẩn đoán và điều trị bệnh cho mọi người. Điều dưỡng viên là người chăm sóc sức khỏe, kiểm tra tình trạng bệnh nhân và các công việc khác để phục vụ cho quá trình chăm sóc sức khỏe ban đầu cho đến phục hồi, trị liệu cho bệnh nhân.
2. Điều dưỡng làm việc gì?
• Chăm sóc bệnh nhân: là công việc chính, hàng ngày theo dõi tình hình sức khỏe của bệnh nhân, báo lại kịp thời cho bác sĩ điều trị kịp thời. Mục tiêu cơ bản của điều dưỡng là thúc đẩy sự giao tiếp, hỗ trợ người bệnh bằng hành động, bằng thái độ biểu thị sự quan tâm tới lợi ích của người bệnh.
• Truyền đạt thông tin: là truyền đạt thông tin với bênh nhân, người nhà bệnh nhân, bác sĩ điều trị để họ có những giải phải kịp thời tránh gây ra những hậu quả đáng tiếc. Ngoài ra, còn thông tin với đồng nghiệp và các thành viên khác trong nhóm chăm sóc về kế hoạch và việc thực hiện kế hoạch chăm sóc cho mỗi người bệnh.
• Tư vấn cho bệnh nhân và người nhà: Điều dưỡng viên giúp đỡ người bệnh nhận biết và đương đầu với những stress về tâm lý hoặc những vấn đề xã hội, khuyến khích người bệnh xây dựng ý thức tự kiểm soát.
• Biện hộ cho người bệnh: là thúc đẩy những hành động tốt đẹp nhất cho người bệnh, bảo đảm cho những nhu cầu của người bệnh được đáp ứng. Điều dưỡng viên còn có vai trò là người lãnh đạo, người quản lý, người làm công tác nghiên cứu điều dưỡng và giỏi về chăm sóc lâm sàng.
3. Điều dưỡng viên làm việc ở đâu?
Bạn có thể lựa chọn làm việc trong các cơ sở y tế từ Trung ương đến địa phương, phòng khám tư nhân, chăm sóc sức khỏe tại nhà, thậm chí là tham gia thực hành điều dưỡng trung học và y tá tại các cơ sở y tế, tham gia vào thị trường lao động quốc tế.
4. Thu nhập khủng từ nghề điều dưỡng
Với mức lương khá hậu hĩnh khoảng 7 – 10 triệu. Ngoài ra điều dưỡng viên còn giúp các bà mẹ mới sinh tắm cho trẻ, mỗi lần tắm có giá từ 100 – 200 trăm ngàn đồng, tùy vào mức độ chăm sóc.
Mặc với mức lương cao song nhân lực của ngành vẫn chưa thể đáp ứng được hết các nhu cầu của người bệnh. Tại một số bệnh viện tư nhân, còn có cả dịch vụ điều dưỡng riêng cho từng bệnh nhân, chính điều đó đã khiến cho nhân lực điều dưỡng trở nên thiếu hụt trầm trọng.
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
Ngành đào tạo: Điều dưỡng
  Trình độ đào tạo: Đại học      
  Loại hình đào tạo: Chính quy      
         
Stt Mã 
học phần
Tên học phần Số
Tín chỉ
HP học trước (a) HP tiên quyết (b)
    Học kỳ 1 13  
    Học phần Bắt buộc 11  
1 0070057 Phương pháp học đại học (*) 2(2,0,4)  
2 0070079 Tiếng Anh căn bản 1 (*) 3(3,0,6)  
3 0070080 Tiếng Anh căn bản 2 (*) 3(3,0,6)  
4 1270050 Giải phẫu học 2(2,0,4)  
5 1070035 Hóa học đại cương 2(2,0,4)  
6 0870075 Sinh học đại cương và di truyền 2(2,0,4)  
7 1270088 Thực hành giải phẫu học 2(0,2,4)  
8 1070090 Thực hành hóa đại cương 1(0,1,2)  
9 1070105 Thực hành kỹ thuật phòng thí nghiệm (điều dưỡng) 2(0,2,4)  
    Học phần tự chọn 2  
1 0970059 Môi trường và con người 2(2,0,4)  
2 1270116 Sức khỏe môi trường  2(2,0,4)  
3 0070139 Giáo dục thể chất 1 (Aerobic) (*) 1(0,1,2)  
4 0070141 Giáo dục thể chất 1 (Bóng chuyền) (*) 1(0,1,2)  
5 0070142 Giáo dục thể chất 1 (Bóng đá) (*) 1(0,1,2)  
6 0070144 Giáo dục thể chất 1 (Cầu lông) (*) 1(0,1,2)  
7 0070145 Giáo dục thể chất 1 (Dancesport) (*) 1(0,1,2)  
8 0070143 Giáo dục thể chất 1 (Fitness) (*) 1(0,1,2)  
9 0070146 Giáo dục thể chất 1 (Võ thuật) (*) 1(0,1,2)  
    Học kỳ 2 20  
    Học phần Bắt buộc 20  
1 1270023 Điều dưỡng cơ bản I 3(3,0,6) 1270050(a)
2 1070042 Hóa hữu cơ - vô cơ 2(2,0,4) 1070035(a)
3 1170021 Sinh lý học 2(2,0,4)  
4 1270058 Sức khoẻ - Nâng cao sức khoẻ & hành vi con người 2(2,0,4)  
5 1270082 Thực hành điều dưỡng cơ bản I 3(0,3,6)  
6 1470056 Thực hành vi sinh 1(0,1,2) 0870075(a)
7 0070181 Tiếng Anh tổng quát 1 3(3,0,6)  
8 1470091 Vật lý đại cương và lý sinh 2(2,0,4)  
9 1470093 Vi sinh 2(2,0,4) 0870075(a)
10 0070007 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP1) (*) 3(3,0,6)  
11 0070008 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP2) (*) 2(2,0,4)  
12 0070175 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP3) (*) 1(0,1,2)  
13 0070176 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP4) (*) 2(0,2,4)  
    Học phần tự chọn 0  
1 0070147 Giáo dục thể chất 2 (Aerobic) (*) 1(0,1,2)  
2 0070149 Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (*) 1(0,1,2)  
3 0070150 Giáo dục thể chất 2 (Bóng đá) (*) 1(0,1,2)  
4 0070152 Giáo dục thể chất 2 (Cầu lông) (*) 1(0,1,2)  
5 0070153 Giáo dục thể chất 2 (Dancesport) (*) 1(0,1,2)  
6 0070151 Giáo dục thể chất 2 (Fitness) (*) 1(0,1,2)  
7 0070183 Giáo dục thể chất 2 (Thể dục tay không) (*) 1(0,1,2)  
8 0070154 Giáo dục thể chất 2 (Võ thuật) (*) 1(0,1,2)  
    Học kỳ 3 20  
    Học phần Bắt buộc 20  
1 0070177 Kỹ năng lãnh đạo và quản lý (*) 2(2,0,4)  
2 1270014 Dịch tễ học 2(2,0,4) 1270050(a)
3 1270024 Điều dưỡng cơ bản II 3(3,0,6) 1270023(b)
4 1270045 Dinh dưỡng - tiết chế 2(2,0,4)  
5 1470003 Hoá sinh 2(2,0,4) 0870075(a)
6 1470015 Ký sinh trùng 2(2,0,4) 0870075(a)
7 1470030 Sinh lý bệnh - Miễn dịch 2(2,0,4) 1170021(a)
8 1270085 Thực hành điều dưỡng cơ bản II 2(0,2,4) 1270082(a)
9 1470033 Thực hành hóa sinh 1(0,1,2)  
10 1470041 Thực hành ký sinh trùng   1(0,1,2) 0870075(a)
11 0070182 Tiếng Anh tổng quát 2 3(3,0,6)  
    Học kỳ 4 22  
    Học phần Bắt buộc 20  
1 0070178 Kỹ năng khởi nghiệp (*) 2(2,0,4)  
2 1270010 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa 3(3,0,6) 1270023(a); 1270024(a)
3 1270011 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh nội khoa 3(3,0,6) 1270023(a); 1270024(a)
4 1270047 Dược lý 2(2,0,4) 1270050(a)
5 1270059 Sức khoẻ phụ nữ, bà mẹ, gia đình và Chăm sóc điều dưỡng 2(2,0,4) 1270023(a); 1270024(a)
6 1270060 Tâm lý học - Y đức 2(2,0,4)  
7 1270086 Thực hành dược lý 1(0,1,2) 1270050(a); 1070035(a)
8 0070076 Tiếng Anh A1 3(3,0,6)  
9 1270110 Tin học ứng dụng trong điều dưỡng 2(0,2,4)  
10 0070127 Xác suất thống kê y học 2(2,0,4)  
11 0070156 Giáo dục thể chất 3 (Bơi lội) (*) 1(0,1,2)  
    Học phần tự chọn 2  
1 1570037 Marketing căn bản 2(2,0,4)  
2 1570150 Quản trị kinh doanh 2(1,1,4)  
    Học kỳ 5 22  
    Học phần Bắt buộc 20  
1 0070034 Kỹ năng phỏng vấn & hồ sơ xin việc  (*) 2(2,0,4)  
2 1270004 Chăm sóc người bệnh cấp cứu & chăm sóc tích cực 2(2,0,4) 1270023(a); 1270024(a);  1170021(b); 1270050(b)
3 1270008 Chăm sóc sức khỏe người bệnh truyền nhiễm 2(2,0,4) 1270023(a); 1270024(a)
4 1270012 Chăm sóc sức khoẻ trẻ em 2(2,0,4) 1270023(a); 1270024(a)
5 1270068 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa 3(0,3,6) 1270010(a)
6 1270071 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh nội khoa 3(0,3,6) 1270011(a)
7 0070077 Tiếng Anh A2 3(3,0,6)  
8 0070171 Triết học Mác - Lênin 3(3,0,6)  
9 1270113 Y học cổ truyền 2(2,0,4) 1270023(a); 1270024(a)
    Học phần tự chọn 2  
1 1270117 Giáo dục sức khỏe trong thực hành điều dưỡng 2(2,0,4)  
2 1270055 Kiểm soát nhiễm khuẩn trong thực hành điều dưỡng 2(2,0,4)  
    Học kỳ 6 21  
    Học phần Bắt buộc 15  
1 1070008 Chăm sóc sức khoẻ tâm thần 2(2,0,4) 1270023(a); 1270024(a)
2 0070173 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2(2,0,4)  
3 0070172 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2(2,0,4)  
4 1270067 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người bệnh truyền nhiễm 2(0,2,4) 1270008(a)
5 1270073 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khoẻ phụ nữ, bà mẹ, gia đình 2(0,2,4) 1270059(a)
6 1270076 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khoẻ trẻ em 2(0,2,4) 1270012(a)
7 0070078 Tiếng Anh B1 3(3,0,6)  
    Học phần tự chọn 6  
1 1270003 Chăm sóc cho người cần được phục hồi chức năng 2(2,0,4) 1270023(a); 1270024(a)
2 1270005 Chăm sóc người bệnh chuyên khoa hệ Ngoại (mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt) 2(2,0,4) 1270023(a); 1270024(a)
3 1270006 Chăm sóc người bệnh chuyên khoa hệ Nội (da liễu, lao, nội thần kinh) 2(2,0,4) 1270023(a); 1270024(a)
4 1270007 Chăm sóc sức khoẻ cộng đồng 2(2,0,4) 1270023(a); 1270024(a)
    Học kỳ 7 22  
    Học phần Bắt buộc 16  
1 1270009 Chăm sóc sức khoẻ người cao tuổi 2(2,0,4) 1270023(a); 1270024(a);  1270023(a)
2 1470028 Pháp luật - Tổ chức Y tế 2(2,0,4) 1270004(a)
3 0970064 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2(2,0,4)  
4 1270056 Quản lý điều dưỡng 2(2,0,4) 1270004(a)
5 1070085 Thực hành bệnh viện chăm sóc người bệnh cấp cứu & chăm sóc tích cực 2(0,2,4) 1270004(a)
6 1270074 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khoẻ tâm thần 1(0,1,2) 1070008(a)
7 1270078 Thực hành bệnh viện y học cổ truyền 1(0,1,2) 1270113(a)
8 1270105 Tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng 2(2,0,4)  
9 0070113 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2,0,4)  
    Học phần tự chọn 6  
1 1270119 Chăm sóc người bệnh cấp cứu và chăm sóc tích cực nâng cao 2(2,0,4)  
2 1270118 Chăm sóc sức khỏe trẻ em nâng cao 2(2,0,4)  
3 1270061 Thực hành bệnh viện chăm sóc cho người cần được phục hồi chức năng 1(0,1,2) 1270003(a)
4 1270063 Thực hành bệnh viện chăm sóc người bệnh chuyên khoa hệ Ngoại (mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt) 2(0,2,4) 1270005(a)
5 1270064 Thực hành bệnh viện chăm sóc người bệnh chuyên khoa hệ Nội (da liễu, lao, nội thần kinh) 2(0,2,4) 1270006(a)
6 1270065 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khoẻ cộng đồng 1(0,1,2) 1270007(a)
    Học kỳ 8 14  
    Học phần Bắt buộc 7  
1 0070174 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2(2,0,4)  
2 1270103 Thực tập tốt nghiệp 5(1,0,10) 1270063(a); 1270064(a)
    Học phần tự chọn 7  
1 1270120 Chuyên đề nghiên cứu 3(0,3,6)  
2 0870048 Khóa luận tốt nghiệp 7(7,0,14)  
3 1270069 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa nâng cao (phòng mổ - ngoại niệu) 2(0,2,4) 1270103(a)
4 1270072 Thực hành bệnh viện chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh Nội khoa nâng cao (tim mạch) 2(0,2,4) 1270103(a)
         
Tổng số tín chỉ: 154.   Các học phần (*) không tính trung bình chung tích lũy vào kết quả học tập    

 
Tư vấn Ngành: Th.S Nguyễn Thị Ngọc Phương (0765248102)

Tác giả bài viết: Th.S Nguyễn Thị Ngọc Phương

Nguồn tin: Khoa khoa học Ứng dụng – Sức khỏe

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 5


Hôm nayHôm nay : 572

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 38835

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2853217

Thăm dò ý kiến

Bạn đã tốt nghiệp tại Khoa KHUDSK trường ĐH CN Đồng Nai và bạn hiện đang:

Làm việc đúng chuyên ngành

Làm việc không đúng chuyên ngành

Đang tìm việc

Chờ học tiếp

Khác

Ngôn ngữ