02:45 ICT Thứ tư, 21/10/2020

Thông tin cần thiết

Cổng thông tin sinh viên

Cổng thông tin SV

Trang nhất » Thông tin cần thiết » Ngành Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

Đôi nét về ngành Công nghệ Hóa học

Thứ sáu - 17/04/2020 15:27
Đôi nét về ngành Công nghệ Hóa học

Đôi nét về ngành Công nghệ Hóa học

Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học đào tạo gì và làm việc ở đâu?
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học trang bị cho sinh viên những kiến thức chuyên ngành liên quan đến chất lượng, công nghệ, thiết kế, chế tạo và dịch vụ trong các lĩnh vực nghiên cứu và phát triển về hóa chất, thực phẩm.
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học hiện có các chuyên ngành đang được đào tạo là Công nghệ hữu cơ - hóa dầu, Công nghệ hợp chất cao phân tử (polymer, cao su, nhựa, sơn…), Công nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại, Công nghệ vật liệu silicat, Công nghệ các hợp chất vô cơ và phân bón hóa học, Công nghệ in, máy và thiết bị công nghiệp hóa chất - dầu khí, Công nghệ hóa học môi trường, hóa dược phẩm...
Sinh viên tốt nghiệp ngành này có thể làm việc trong các ngành công nghiệp hóa chất cơ bản, phân bón, thuốc trừ sâu, cũng như các cơ quan nghiên cứu và phát triển. Ngoài ra còn có thể làm việc ở các lĩnh vực liên quan như ximăng, gốm sứ, thủy tinh, vật liệu xây dựng, kiểm soát ô nhiễm, khai thác chế biến dầu mỏ và khí đốt, xăng dầu, nhớt bôi trơn, dệt nhuộm, chất tẩy rửa, mỹ phẩm, giấy, xử lý nước thải, an toàn nhà máy, vật liệu điện tử, dược phẩm, công nghệ sinh học…
Ngành Công nghệ kĩ thuật hóa học sẽ được học những gì?
Sinh viên theo học ngành này được trang bị đầy đủ kiến thức thuộc khối cơ sở ngành như: Hóa vô cơ, Hóa phân tích, hóa hữu cơ, hóa lý, hóa keo, các quá trình thiết bị cơ học, truyền nhiệt, an toàn lao động trong công nghệ hóa học, kĩ thuật phản ứng, truyền khối, vật liệu học, vẽ kỹ thuật, kỹ thuật điện cơ bản, tin học ứng dụng…
Đối với khối chuyên ngành, sinh viên sẽ được học đầy đủ kiến thức về kĩ thuật quá trình và thiết bị, kĩ thuật xúc tác, cơ sở thiết kế chế tạo thiết bị hóa chất, cơ sở thiết kế nhà máy hóa chất, hóa học xanh, qui hoạch và tối ưu hóa thực nghiệm, lấy mẫu và xử lí mẫu, phương pháp phân tích hóa lý, các phương pháp xác định cấu trúc hợp chất hữu cơ, kiểm tra chất lượng sản phẩm tẩy rửa và mĩ phẩm, công nghệ sinh học, kỹ thuật môi trường, công nghệ các chất hoạt động bề mặt, công nghệ cao su, chất dẻo, công nghệ polymer, nhuộm, giấy, sơn, vật liệu composite…
Ngoài những kiến thức về ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học, chương trình đào tạo hoàn thiện cho sinh viên các kĩ năng chuyên môn như: Ứng dụng các kiến thức toán học, khoa học và kĩ thuật để giải quyết các bài toán trong các lĩnh vực công nghệ kỹ thuật hóa học; hiểu được cấu tạo, nguyên lí làm việc và vận hành các thiết bị.
Thiết kế, tiến hành thí nghiệm và xử lí kết quả; lựa chọn, tối ưu qui trình công nghệ trong điều kiện sản xuất; thiết kế một qui trình công nghệ sản xuất. Ngoài kĩ năng mềm, sinh viên còn sẵn sàng với trình độ tin học, ngoại ngữ theo tiêu chuẩn nhà trường.
Để tránh việc sinh viên có thể nhàm chán với chương trình học, ngoài chương trình học tại trường, sinh viên sẽ được chú trọng thực hành thực tập tại phòng Thí nghiệm, tham quan kiến tập nhà máy (năm 1 và 2), thực tập chuyên ngành tại nhà máy (năm 3) thực tập tốt nghiệp tại nhà máy (năm 4) đảm bảo sinh viên có thể ứng dụng lí thuyết và thực hành chuyên nghiệp khi kết thúc chương trình đào tạo".
(Chương trình đào tạo tham khảo)
   
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học
  Trình độ đào tạo: Đại học      
  Loại hình đào tạo: Chính quy      
         
Stt Mã 
học phần
Tên học phần Số
Tín chỉ
HP học trước (a) HP tiên quyết (b)
    Học kỳ 1 14  
    Học phần Bắt buộc 14  
1 0070057 Phương pháp học đại học (*) 2(2,0,4)  
2 0070079 Tiếng Anh căn bản 1 (*) 3(3,0,6)  
3 0070080 Tiếng Anh căn bản 2 (*) 3(3,0,6)  
4 1070003 An toàn lao động 1(1,0,2)  
5 1070035 Hóa học đại cương 2(2,0,4)  
6 0970059 Môi trường và con người 2(2,0,4)  
7 0870074 Sinh học đại cương 2(2,0,4)  
8 1070090 Thực hành hóa đại cương 1(0,1,2)  
9 1070103 Thực hành kỹ thuật phòng thí nghiệm 2(0,2,4)  
10 0070092 Toán cao cấp A1 2(2,0,4)  
11 0070115 Vật lý 1 2(2,0,4)  
    Học phần tự chọn 0  
1 0070139 Giáo dục thể chất 1 (Aerobic) (*) 1(0,1,2)  
2 0070141 Giáo dục thể chất 1 (Bóng chuyền) (*) 1(0,1,2)  
3 0070142 Giáo dục thể chất 1 (Bóng đá) (*) 1(0,1,2)  
4 0070144 Giáo dục thể chất 1 (Cầu lông) (*) 1(0,1,2)  
5 0070145 Giáo dục thể chất 1 (Dancesport) (*) 1(0,1,2)  
6 0070143 Giáo dục thể chất 1 (Fitness) (*) 1(0,1,2)  
7 0070146 Giáo dục thể chất 1 (Võ thuật) (*) 1(0,1,2)  
    Học kỳ 2 22  
    Học phần Bắt buộc 20  
1 1070046 Hóa lý 1 3(3,0,6) 1070035(a)
2 1070053 Hóa phân tích 3(3,0,6) 1070035(a)
3 1070056 Hóa vô cơ 3(3,0,6) 1070035(a)
4 1070098 Thực hành hóa phân tích 2(0,2,4) 1070090(a); 1070035(a)
5 1070100 Thực hành hóa vô cơ 2(0,2,4) 1070090(a); 1070035(a)
6 0070181 Tiếng Anh tổng quát 1 3(3,0,6)  
7 0070097 Toán cao cấp A2 2(2,0,4) 0070092(a)
8 1070123 Vật liệu học 2(2,0,4) 1070035(a)
9 0070007 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP1) (*) 3(3,0,6)  
10 0070008 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP2) (*) 2(2,0,4)  
11 0070175 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP3) (*) 1(0,1,2)  
12 0070176 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP4) (*) 2(0,2,4)  
    Học phần tự chọn 2  
1 1070126 Cơ lưu chất 2(2,0,4)  
2 0770034 Cơ ứng dụng 2(2,0,4)  
3 0070147 Giáo dục thể chất 2 (Aerobic) (*) 1(0,1,2)  
4 0070149 Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (*) 1(0,1,2)  
5 0070150 Giáo dục thể chất 2 (Bóng đá) (*) 1(0,1,2)  
6 0070152 Giáo dục thể chất 2 (Cầu lông) (*) 1(0,1,2)  
7 0070153 Giáo dục thể chất 2 (Dancesport) (*) 1(0,1,2)  
8 0070151 Giáo dục thể chất 2 (Fitness) (*) 1(0,1,2)  
9 0070183 Giáo dục thể chất 2 (Thể dục tay không) (*) 1(0,1,2)  
10 0070154 Giáo dục thể chất 2 (Võ thuật) (*) 1(0,1,2)  
    Học kỳ 3 21  
    Học phần Bắt buộc 21  
1 0070177 Kỹ năng lãnh đạo và quản lý (*) 2(2,0,4)  
2 1070001 Ăn mòn và bảo vệ kim loại 2(2,0,4) 1070035(a)
3 1070041 Hóa hữu cơ 4(4,0,8) 1070035(a)
4 1070047 Hóa lý 2 3(3,0,6) 1070046(a);
5 0970065 Quá trình và thiết bị cơ học 2(2,0,4) 1070035(a)
6 1070080 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt 3(3,0,6) 1070035(a)
7 1070095 Thực hành hóa lý 2(0,2,4) 1070090(a)
8 0070182 Tiếng Anh tổng quát 2 3(3,0,6)  
9 0070122 Xác suất thống kê 2(2,0,4)  
    Học kỳ 4 21  
    Học phần Bắt buộc 17  
1 0070178 Kỹ năng khởi nghiệp (*) 2(2,0,4)  
2 1070058 Kỹ thuật đo lường và tự động hóa 2(2,0,4) 0970065(a)
3 1070076 Quá trình và thiết bị truyền chất (chuyển khối) 3(3,0,6) 1070080(a)
4 1070093 Thực hành hóa hữu cơ 2(0,2,4) 1070035(a);
1070090(a)
5 3070158 Thực hành vẽ kỹ thuật trên máy tính 1(0,1,2)  
6 0070076 Tiếng Anh A1 3(3,0,6) 0070182(a)
7 1070112 Tiếng Anh chuyên ngành CNHH 1 2(2,0,4) 1070041(a);
8 1070114 Tin học ứng dụng (khối hóa) 2(0,2,4)  
9 0570170 Vẽ kỹ thuật 2(2,0,4)  
10 0070156 Giáo dục thể chất 3 (Bơi lội) (*) 1(0,1,2)  
    Học phần tự chọn 4  
1 3070065 Kỹ thuật điện 2(1,1,4) 0070097(a)
2 0070035 Logic học 2(2,0,4) 0070097(a)
3 0070058 Phương pháp tính 2(2,0,4)  
4 0070061 Quy hoạch tuyến tính 2(2,0,4)  
    Học kỳ 5 21  
    Học phần Bắt buộc 19  
1 0070034 Kỹ năng phỏng vấn & hồ sơ xin việc  (*) 2(2,0,4)  
2 1070014 Cơ sở thiết kế và chế tạo thiết bị 2(2,0,4) 0970065(a)
3 1070036 Hóa học polyme 2(2,0,4) 1070041(a)
4 1070061 Kỹ thuật phản ứng 2(2,0,4) 1070076(a);
5 1070108 Thực hành Máy và Thiết bị 2(0,2,4) 1070076(a)
6 1070111 Thực hành thiết kế và chế tạo thiết bị 1(0,1,2) 0970065(a)
7 0070077 Tiếng Anh A2 3(3,0,6) 0070076(a)
8 1070121 Tổng hợp hữu cơ 2(2,0,4) 1070041(a)
9 0070171 Triết học Mác - Lênin 3(3,0,6)  
10 0870128 Xử lý số liệu và quy hoạch thực nghiệm 2(2,0,4) 1070080(a)
    Học phần tự chọn 2  
1 0970022 Độc học môi trường 2(2,0,4) 1070041(a)
2 0970042 Kỹ thuật môi trường 2(2,0,4) 1070041(a)
    Học kỳ 6 22  
    Học phần Bắt buộc 14  
1 0070173 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2(2,0,4)  
2 1070011 Cơ sở thiết kế nhà máy 2(2,0,4) 0970065(a)
3 1070048 Hóa lý polyme 2(2,0,4) 1070036(a)
4 0070172 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2(2,0,4)  
5 1070110 Thực hành thiết kế nhà máy 1(0,1,2) 1070076(a)
6 0870109 Thực tập chuyên ngành 2(0,2,4) 1070076(a)
7 0070078 Tiếng Anh B1 3(3,0,6) 0070077(a)
    Học phần tự chọn 8  
1 1070006 Các phương pháp phân tích hóa lý 2(2,0,4) 1070048(a)
2 1070017 Công nghệ cao su 2(2,0,4) 1070048(a)
3 1070018 Công nghệ composite 2(2,0,4) 1070048(a)
4 1070020 Điều khiển quá trình 2(2,0,4) 1070048(a)
5 1070022 Gia công polymer 2(2,0,4) 1070048(a)
6 1070038 Hóa hương liệu và mỹ phẩm 2(2,0,4) 1070048(a)
7 1070070 Mô hình hóa và tối ưu hóa 2(2,0,4) 1070048(a)
8 0970064 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2(2,0,4)  
    Học kỳ 7 19  
    Học phần Bắt buộc 9  
1 1070021 Đồ án môn học quá trình và thiết bị 1(1,0,2) 1070108(a)
2 1070069 Kỹ thuật xúc tác 2(2,0,4) 1070121(a)
3 0070051 Pháp luật đại cương 2(2,0,4)  
4 1070087 Thực hành chuyên ngành CNHH 2(0,2,4) 1070121(a)
5 0070113 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2,0,4)  
    Học phần tự chọn 10  
1 1070009 Chuyên đề chuyên ngành CNHH 2(2,0,4) 1070048(a)
2 1070016 Công nghệ các chất hoạt động bề mặt 2(2,0,4) 1070048(a)
3 1170001 Công nghệ Enzym 2(2,0,4) 1070048(a)
4 1070019 Công nghệ sản xuất giấy 2(2,0,4) 1070048(a)
5 1170003 Công nghệ sinh học 2(2,0,4) 1070048(a)
6 0970037 Kinh tế kỹ thuật 2(2,0,4)  
7 1070060 Kỹ thuật nhuộm - in bông 2(2,0,4) 1070048(a)
8 1070072 Polyme phân hủy sinh học 2(2,0,4) 1070048(a)
9 1570150 Quản trị kinh doanh 2(1,1,4)  
10 1070082 Sản xuất chất dẻo 2(2,0,4) 1070048(a)
    Học kỳ 8 14  
    Học phần Bắt buộc 7  
1 0070174 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2(2,0,4)  
2 1070125 Thực tập tốt nghiệp 5(1,0,10) 0870109(a)
    Học phần tự chọn 7  
1 1070007 Các phương pháp xác định cấu trúc hợp chất hữu cơ 2(2,0,4) 0870109(a);
1070021(a)
2 1170010 Công nghệ vật liệu y sinh học 2(2,0,4) 0870109(a);
1070021(a)
3 0870039 Đồ án chuyên ngành 3(3,0,6) 0870109(a);
1070021(a)
4 0870053 Khóa luận tốt nghiệp 7(0,1,14) 0870109(a);
1070021(a)
         
Tổng số tín chỉ: 154.   Các học phần (*) không tính trung bình chung tích lũy vào kết quả học tập    

Tư vấn Ngành: Th.S Nguyễn Thành Luân (0393369568)

Tác giả bài viết: TS. Trần Thanh Đại

Nguồn tin: Khoa khoa học Ứng dụng – Sức khỏe

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 110

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 31309

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2845691

Thăm dò ý kiến

Bạn đã tốt nghiệp tại Khoa KHUDSK trường ĐH CN Đồng Nai và bạn hiện đang:

Làm việc đúng chuyên ngành

Làm việc không đúng chuyên ngành

Đang tìm việc

Chờ học tiếp

Khác

Ngôn ngữ