15:29 EDT Thứ bảy, 19/09/2020

Thông tin cần thiết

Cổng thông tin sinh viên

Cổng thông tin SV

Trang nhất » Thông tin cần thiết » Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Đôi nét về Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường

Thứ ba - 21/04/2020 08:20
Đôi nét về Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường

Đôi nét về Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường

1. Kỹ sư ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường được học những gì? 

  •    - Có kiến thức công nghệ và kỹ năng thực hành trong xử lý nước cấp, nước thải, khí thải, chất thải rắn cho các nhà máy, công ty, các khu công nghiệp,…
  •    - Có khả năng thực hiện các dự án thiết kế và giám sát công trình xử lý nước cấp, nước thải tập trung.
  •    - Có khả năng và kỹ thuật vận hành các hệ thống xử lý nước cấp, nước thải, chất thải rắn và kiểm soát khí thải.
  •    - Có khả năng viết báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường và dự án bảo vệ môi trường.
  •    - Có khả năng nghiên cứu khoa học, dào tạo và tư vấn đào tạo.
  •    - Có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả.
  •    - Sử dụng tốt phần mềm cho ngành và ứng dụng như: Autocad, GIS, RS
2. Cơ hội việc làm trong thời gian học và sau khi tốt nghiệp:
  •    - Các cơ quan quản lý nhà nước về môi trường TW và địa phương
  •    - Ban quản lý các dự án cấp quốc gia/tỉnh thành về cải thiện vệ sinh môi trường các lưu vực thoái nước, cải tạo chất lượng nước trong lưu vực sông, chất thải rắn
  •    - Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất
  •    - Các tổ chức phi chính phủ, các công ty và trung tư vấn môi trường trong và ngoài nước
  •    - Các viện nghiên cứu và trường ĐH chuyên về quản lý tài nguyên môi trường
  •    - Các công ty nhà nước về cấp - thoát nước, môi trường đô thị các cấp
  •    - Ban quản lý các dự án cải thiện vệ sinh môi trường, cải tạo chất lượng nước, quản lý chất thải rắn, khu công nghiệp, khu chế xuất
  •    - Các công ty thương mại dịch vụ liên quan đến thiết bị kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm, tái sinh và tái sử dụng chất thải
  •    - Phòng chức năng thẩm định công nghệ kỹ thuật của Bộ/Sở Tài nguyên & Môi trường các tỉnh thành, Chi cục Bảo vệ môi trường các tỉnh, Bộ/Sở Khoa học & Công nghệ, Bộ/Sở Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
  •    - Các viện, cơ quan nghiên cứu, trường ĐH

Để tránh việc sinh viên có thể nhàm chán với chương trình học, ngoài chương trình học tại trường, sinh viên sẽ được chú trọng thực hành thực tập tại phòng Thí nghiệm, tham quan kiến tập nhà máy (năm 1 và 2), thực tập chuyên ngành tại nhà máy (năm 3) thực tập tốt nghiệp tại nhà máy (năm 4) đảm bảo sinh viên có thể ứng dụng lí thuyết và thực hành chuyên nghiệp khi kết thúc chương trình đào tạo".

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường
  Trình độ đào tạo: Đại học      
  Loại hình đào tạo: Chính quy      
         
Stt Mã 
học phần
Tên học phần Số
Tín chỉ
HP học trước (a) HP tiên quyết (b)
    Học kỳ 1 14  
    Học phần Bắt buộc 14  
1 0070057 Phương pháp học đại học (*) 2(2,0,4)  
2 0070079 Tiếng Anh căn bản 1 (*) 3(3,0,6)  
3 0070080 Tiếng Anh căn bản 2 (*) 3(3,0,6)  
4 1070003 An toàn lao động 1(1,0,2)  
5 1070035 Hóa học đại cương 2(2,0,4)  
6 0970053 Môi trường học cơ bản 2(2,0,4)  
7 0870074 Sinh học đại cương 2(2,0,4)  
8 1070090 Thực hành hóa đại cương 1(0,1,2)  
9 1070103 Thực hành kỹ thuật phòng thí nghiệm 2(0,2,4)  
10 0070092 Toán cao cấp A1 2(2,0,4)  
11 0070115 Vật lý 1 2(2,0,4)  
    Học phần tự chọn 0  
1 0070139 Giáo dục thể chất 1 (Aerobic) (*) 1(0,1,2)  
2 0070141 Giáo dục thể chất 1 (Bóng chuyền) (*) 1(0,1,2)  
3 0070142 Giáo dục thể chất 1 (Bóng đá) (*) 1(0,1,2)  
4 0070144 Giáo dục thể chất 1 (Cầu lông) (*) 1(0,1,2)  
5 0070145 Giáo dục thể chất 1 (Dancesport) (*) 1(0,1,2)  
6 0070143 Giáo dục thể chất 1 (Fitness) (*) 1(0,1,2)  
7 0070146 Giáo dục thể chất 1 (Võ thuật) (*) 1(0,1,2)  
    Học kỳ 2 20  
    Học phần Bắt buộc 18  
1 1070049 Hóa lý và hóa keo 3(3,0,6) 1070035(a)
2 1070052 Hóa phân tích 2(2,0,4) 1070035(a)
3 0970049 Luật và chính sách môi trường 2(2,0,4)  
4 1070098 Thực hành hóa phân tích 2(0,2,4) 1070090(a); 1070035(a)
5 0070181 Tiếng Anh tổng quát 1 3(3,0,6)  
6 0070097 Toán cao cấp A2 2(2,0,4) 0070092(a)
7 0570170 Vẽ kỹ thuật 2(2,0,4)  
8 0970128 Vi sinh môi trường 2(2,0,4) 0870074(a)
9 0070007 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP1) (*) 3(3,0,6)  
10 0070008 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP2) (*) 2(2,0,4)  
11 0070175 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP3) (*) 1(0,1,2)  
12 0070176 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP4) (*) 2(0,2,4)  
    Học phần tự chọn 2  
1 0070058 Phương pháp tính 2(2,0,4)  
2 0070061 Quy hoạch tuyến tính 2(2,0,4) 0070092(a)
3 0070147 Giáo dục thể chất 2 (Aerobic) (*) 1(0,1,2)  
4 0070149 Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (*) 1(0,1,2)  
5 0070150 Giáo dục thể chất 2 (Bóng đá) (*) 1(0,1,2)  
6 0070152 Giáo dục thể chất 2 (Cầu lông) (*) 1(0,1,2)  
7 0070153 Giáo dục thể chất 2 (Dancesport) (*) 1(0,1,2)  
8 0070151 Giáo dục thể chất 2 (Fitness) (*) 1(0,1,2)  
9 0070183 Giáo dục thể chất 2 (Thể dục tay không) (*) 1(0,1,2)  
10 0070154 Giáo dục thể chất 2 (Võ thuật) (*) 1(0,1,2)  
    Học kỳ 3 21  
    Học phần Bắt buộc 19  
1 0070177 Kỹ năng lãnh đạo và quản lý (*) 2(2,0,4)  
2 1070040 Hóa hữu cơ 3(3,0,6) 1070035(a)
3 0970063 Phân tích môi trường 2(2,0,4) 1070035(a)
4 0970065 Quá trình và thiết bị cơ học 2(2,0,4) 1070035(a)
5 1070095 Thực hành hóa lý 2(0,2,4) 1070090(a)
6 0970096 Thực hành phân tích môi trường 2(0,2,4) 1070090(a)
7 3070158 Thực hành vẽ kỹ thuật trên máy tính 1(0,1,2)  
8 0970114 Thủy lực môi trường 2(2,0,4)  
9 0070182 Tiếng Anh tổng quát 2 3(3,0,6)  
10 0070122 Xác suất thống kê 2(2,0,4)  
    Học phần tự chọn 2  
1 0970069 Quản lý môi trường biển và đới bờ 2(2,0,4)  
2 0970076 Quản lý tài nguyên rừng và đa dạng sinh học 2(2,0,4)  
    Học kỳ 4 21  
    Học phần Bắt buộc 17  
1 0070178 Kỹ năng khởi nghiệp (*) 2(2,0,4)  
2 0970022 Độc học môi trường 2(2,0,4) 1070035(a)
3 1070058 Kỹ thuật đo lường và tự động hóa 2(2,0,4)  
4 1070077 Quá trình và thiết bị truyền chất (chuyển khối) 2(2,0,4)  
5 1070079 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt 2(2,0,4) 0970065(a)
6 0970093 Thực hành độc học môi trường 1(0,1,2)  
7 1070093 Thực hành hóa hữu cơ 2(0,2,4) 1070035(a)
8 0070076 Tiếng Anh A1 3(3,0,6) 0070181(a)
9 0970115 Tiếng Anh chuyên ngành môi trường 3(3,0,6) 0070181(a)
10 0070156 Giáo dục thể chất 3 (Bơi lội) (*) 1(0,1,2)  
    Học phần tự chọn 4  
1 0070035 Logic học 2(2,0,4)  
2 0970071 Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp 2(2,0,4) 0970053(a)
3 0970077 Quản lý và vận hành công trình xử lý môi trường  2(2,0,4) 0970053(a)
4 1570150 Quản trị kinh doanh 2(1,1,4)  
    Học kỳ 5 22  
    Học phần Bắt buộc 20  
1 0070034 Kỹ năng phỏng vấn & hồ sơ xin việc  (*) 2(2,0,4)  
2 1070014 Cơ sở thiết kế và chế tạo thiết bị 2(2,0,4) 1070077(a); 1070003(a)
3 0970040 Kỹ thuật khống chế ô nhiễm không khí và tiếng ồn 3(3,0,6)  1070035(a)
4 0970067 Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại 3(3,0,6)  
5 1070108 Thực hành Máy và Thiết bị 2(0,2,4) 1070077(a)
6 0070077 Tiếng Anh A2 3(3,0,6)  
7 1070117 Tin học ứng dụng trong công nghệ môi trường 2(0,2,4)  
8 0070171 Triết học Mác - Lênin 3(3,0,6)  
9 0870128 Xử lý số liệu và quy hoạch thực nghiệm 2(2,0,4)  
    Học phần tự chọn 2  
1 0970002 Biến đổi khí hậu 2(2,0,4) 0970053(a)
2 0970079 Quy hoạch môi trường 2(2,0,4) 0970049(a)
    Học kỳ 6 22  
    Học phần Bắt buộc 18  
1 0070173 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2(2,0,4)  
2 1070011 Cơ sở thiết kế nhà máy 2(2,0,4) 1070077(a); 1070003(a)
3 0070172 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2(2,0,4)  
4 0970046 Kỹ thuật xử lý nước thải 2(2,0,4)  
5 1070110 Thực hành thiết kế nhà máy 1(0,1,2) 1070077(a); 1070003(a)
6 1070111 Thực hành thiết kế và chế tạo thiết bị 1(0,1,2) 0970065(a)
7 0970100 Thực hành xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại 1(0,1,2) 0970067(a)
8 0970107 Thực hành xử lý nước thải 2(0,2,4) 0970047(a)
9 0870109 Thực tập chuyên ngành 2(0,2,4) 1070077(a); 1070003(a)
10 0070078 Tiếng Anh B1 3(3,0,6)  
    Học phần tự chọn 4  
1 0970003 Công nghệ màng trong xử lý môi trường 2(2,0,4)  
2 0970043 Kỹ thuật sinh thái 2(2,0,4) 0970053(a)
3 0970075 Quản lý tài nguyên nước và lưu vực 2(2,0,4)  
4 0970132 Xử lý ô nhiễm và thoái hóa đất 2(2,0,4) 0970063(a); 1070035(a)
    Học kỳ 7 22  
    Học phần Bắt buộc 14  
1 0970005 Công nghệ sinh học môi trường 2(2,0,4) 0970128(a); 0870074(a)
2 1070021 Đồ án môn học quá trình và thiết bị 1(1,0,2)  
3 0970044 Kỹ thuật xử lý nước cấp 2(2,0,4) 0970114(a); 1070035(a)
4 0970052 Mô hình hóa môi trường 2(2,0,4)  
5 0070051 Pháp luật đại cương 2(2,0,4)  
6 0970082 Sản xuất sạch hơn 2(2,0,4)  
7 0970105 Thực hành xử lý nước cấp 1(0,1,2)  
8 0070113 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2,0,4)  
    Học phần tự chọn 8  
1 0970135 An toàn, sức khoẻ và môi trường (HSE) 2(2,0,4)  
2 0970008 Đánh giá tác động môi trường 2(2,0,4)  
3 0970031 Hóa kỹ thuật môi trường 2(2,0,4) 0970053(a); 1070035(a)
4 0970035 ISO 14000 và kiểm toán môi trường 2(2,0,4) 1070079(a); 1070035(a)
5 0970037 Kinh tế kỹ thuật 2(2,0,4) 1070079(a); 1070035(a)
6 0970051 Mạng lưới cấp thoát nước 2(2,0,4) 0970114(a)
7 0970064 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2(2,0,4)  
8 0970078 Quan trắc môi trường 2(2,0,4)  
9 0970125 Truyền thông môi trường 2(2,0,4)  
    Học kỳ 8 14  
    Học phần Bắt buộc 7  
1 0070174 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2(2,0,4)  
2 0970134 Thực tập tốt nghiệp 5(1,0,10) 1070108(a); 
    Học phần tự chọn 7  
1 0970010 Đồ án chuyên ngành CNMT 3(0,3,6)  
2 0970024 GIS và RS 2(2,0,4)  
3 0870052 Khóa luận tốt nghiệp 7(0,1,14)  
4 0970060 Năng lượng tái tạo mới 2(2,0,4)  
         
Tổng số tín chỉ: 156.   Các học phần (*) không tính trung bình chung tích lũy vào kết quả học tập    

Tư vấn Ngành: Th.S Lê Phan Quang Huy (0907301031)

Tác giả bài viết: Th.S Đồng Thị Thu Huyền

Nguồn tin: Khoa khoa học Ứng dụng – Sức khỏe

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 9


Hôm nayHôm nay : 1632

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 54987

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2800160

Thăm dò ý kiến

Bạn đã tốt nghiệp tại Khoa KHUDSK trường ĐH CN Đồng Nai và bạn hiện đang:

Làm việc đúng chuyên ngành

Làm việc không đúng chuyên ngành

Đang tìm việc

Chờ học tiếp

Khác

Ngôn ngữ