05:17 EDT Thứ bảy, 24/10/2020

Thông tin cần thiết

Cổng thông tin sinh viên

Cổng thông tin SV

Trang nhất » Thông tin cần thiết » Ngành Công nghệ Thực phẩm

Đôi nét về ngành Công nghệ Thực phẩm

Thứ năm - 23/04/2020 03:22
Đôi nét về ngành Công nghệ Thực phẩm

Đôi nét về ngành Công nghệ Thực phẩm

Chế biến nông, lâm, thủy sản thuộc nhóm ngành Công Nghệ thực phẩm là một trong những nhóm ngành công nghiệp chính được Chính phủ lựa chọn ưu tiên phát triển trong giai đoạn từ nay đến năm 2025, tầm nhìn đến 2035. Người tiêu dùng ngày nay yêu cầu nhiều loại sản phẩm thực phẩm đa dạng hơn, ngon miệng hơn và sạch hơn. Chính những điều này đã tạo thành các phân đoạn thị trường mới, thúc đẩy sự gia tăng phát triển của ngành Công nghệ thực phẩm  hiện nay và vì thế nhu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao đối với ngành này luôn rộng mở đầy cơ hội cho các bạn có niềm đam mê thực phẩm.
1. Ngành công nghệ thực phẩm sẽ học gì?
Tại Đại học Công nghệ Đồng Nai sinh viên ngành Công Nghệ thực Phẩm sẽ được đào tạo các kiến thức nền tảng chuyên sâu về hóa học, sinh học; vệ sinh an toàn thực phẩm; nguyên liệu chế biến và quy trình phân tích, đánh giá chất lượng thực phẩm, công nghệ chế biến thịt cá, công nghệ đông lạnh thủy sản, bảo quản và chế biến lương thực, công nghệ chế biến sữa và chất béo thực phẩm, công nghệ chế biến bia rươu và nước giải khát,..Sinh viên sẽ được đi thực tập tại các Doanh nghiệp từ sau năm học thứ 2 để tiếp cận thực tế sản xuất tại các Doanh nghiệp lớn.
Chương trình đào tạo ngành công nghệ thực phẩm tại DNTU đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục đại học đã được Bộ giáo dục kiểm định và cấp giấy chứng nhận.
Ngoài ra, sinh viên còn được chú trọng phát triển những kỹ năng cần thiết như: kỹ năng Kỹ năng lãnh đạo và quản lý, kỹ năng khởi nghiệp, kỹ năng phỏng vấn và hồ sơ xin việc, ,...Để tạo hành trang vững chắc cho sinh viên bắt đầu môi trường giáo dục đại học và tiền đề vững chắc cho tương lai.
2. Những tố chất phù hợp với ngành?
Đam mê kỹ thuật, nghiên cứu Khoa học: Sáng tạo, Năng động, tự tin, quyết đoán; Có tư duy logic.
3. Học ngành công nghệ thực phẩm ra làm gì?
Sinh viên sau khi tốt nghiệp ngành công nghệ thực phẩm có thể làm việc tại:
Ø Các doanh nghiệp, đơn vị liên quan đến chế biến; xuất nhập khẩu lương thực, thực phẩm (Rượu bia, nước giải khát, thịt, cá, sữa, cà phê, đồ hộp, chè…)
Ø  Cơ quan nhà nước về quản lý thực phẩm
Ø Chuyên gia tư vấn dinh dưỡng cộng đồng ở các bệnh viện, trung tâm y tế…
Ø Giảng dạy tại các cơ sở đào tạo ngành công nghệ thực phẩm và các ngành liên quan khác.
Cụ thể một số công việc sau:
- Đảm bảo chất lượng sản phẩm (QA)
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm (QC)
- Nghiên cứu và phát triển sản phẩm (R&D)
- Chuyên gia dinh dưỡng (Nutritionist)
- Nhân viên phòng thí nghiệm (Laboratory staff)
- Nhân viên bộ phận thu mua
- Nhân viên vận hành máy
- Quản lý sản xuất (Production supervisor)
- Giảng viên các trường Cao Đẳng, Trung cấp.
4. Mức lương hấp dẫn?
Sinh viên mới ra trường thường làm tại các vị trí cơ bản nên mức lương khởi điểm rơi vào khoảng 8.000.000 - 12.000.000 VND/tháng.
Sau khi đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm, tuổi nghề cũng như chuyên môn vượt trội, cơ hội thăng tiến trong ngành là rất cao. Mức lương của các chuyên viên, kỹ sư, quản lý, giám sát bộ phận có thể lên đến 2,000 - 3,000 USD/tháng.
5. Bí quyết xin việc ngành công nghệ thực phẩm?
 Các doanh nghiệp lớn khi xin việc ngành công nghệ thực phẩm:
Tập đoàn, công ty lớn trong lĩnh vực thực phẩm, đồ uống của Việt Nam: Tân Hiệp Phát, Hữu Nghị Food, Kinh Đô, Sài Gòn Food, T&T Group, Trung Nguyên, Vinamilk, TH True Milk, Vina Acecook, Vinacafe, Masan, Vissan, Cholimex…
Công ty liên doanh nước ngoài, tập đoàn đa quốc gia có trụ sở tại Việt Nam cũng rất rộng mở và đang trở thành xu hướng của nhân lực trẻ. Ví dụ như Pepsico, Coca-cola, Heineken, Nestlé, Sabeco, Abbott, Zagro, Carlberg, Ajinomoto, Kewpie, Cargill…
Các công ty này luôn tìm kiếm nhân sự giỏi cho rất nhiều vị trí để bạn thử sức. Ngoài ra, các bạn trẻ hoàn toàn có thể bắt đầu sự nghiệp tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ để tích lũy kinh nghiệm thực tế cũng như chuyên môn, tạo bước đệm vững chắc và cơ hội thăng tiến cao hơn khi sang các tập đoàn lớn.
Cách tốt nhất để viết một bản CV hay chính là hiểu tâm lý nhà tuyển dụng và tính chất ngành nghề của mình. Hãy thử đặt vị trí bạn là nhà tuyển dụng, bạn sẽ cần gì khi tuyển nhân viên làm việc cho mình và đem lại lợi ích cao nhất cho công ty?
Nếu các bạn đã xác định và mong muốn làm việc tại một doanh nghiệp cụ thể, hãy theo dõi website và fanpage facebook của tổ chức đó thường xuyên để không bỏ lỡ tin tuyển dụng nào.
Tuy nhiên cách làm này tốn khá nhiều thời gian nếu không gặp đúng thời điểm tuyển dụng. Vì vậy để nhanh chóng và hiệu quả hơn, bạn có thể tìm việc làm ngành công nghệ thực phẩm tại các trang đăng tin tuyển dụng chuyên nghiệp như timviecnhanh, vieclam24h, vietnamworks, careerbuilder… hoặc các cộng đồng trên facebook như Công nghệ thực phẩm, Việc làm ngành công nghệ thực phẩm - Hóa chất - Sinh học…
CV xin việc ngành công nghệ thực phẩm
Sau khi tìm được công việc ưng ý, hãy nhanh tay chuẩn bị bộ hồ sơ xin việc để tránh lỡ thời gian tuyển dụng. Có thể nói một bản CV xin việc ấn tượng là yếu tố ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công khi ứng tuyển ngành công nghệ thực phẩm nói riêng cũng như các ngành nghề khác nói chung. Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thực phẩm tại DNTU sẽ trang bị cho các bạn kỹ năng cần thiết để có bản CV thật ấn tượng.
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm
  Trình độ đào tạo: Đại học      
  Loại hình đào tạo: Chính quy      
         
Stt Mã 
học phần
Tên học phần Số
Tín chỉ
HP học trước (a) HP tiên quyết (b)
    Học kỳ 1 14  
    Học phần Bắt buộc 14  
1 0070057 Phương pháp học đại học (*) 2(2,0,4)  
2 0070079 Tiếng Anh căn bản 1 (*) 3(3,0,6)  
3 0070080 Tiếng Anh căn bản 2 (*) 3(3,0,6)  
4 1070035 Hóa học đại cương 2(2,0,4)  
5 0970059 Môi trường và con người 2(2,0,4)  
6 0870129 Nhập môn ngành Công nghệ thực phẩm 1(1,0,2)  
7 0870074 Sinh học đại cương 2(2,0,4)  
8 1070090 Thực hành hóa đại cương 1(0,1,2)  
9 1070103 Thực hành kỹ thuật phòng thí nghiệm 2(0,2,4)  
10 0070092 Toán cao cấp A1 2(2,0,4)  
11 0070115 Vật lý 1 2(2,0,4)  
    Học phần tự chọn 0  
1 0070139 Giáo dục thể chất 1 (Aerobic) (*) 1(0,1,2)  
2 0070141 Giáo dục thể chất 1 (Bóng chuyền) (*) 1(0,1,2)  
3 0070142 Giáo dục thể chất 1 (Bóng đá) (*) 1(0,1,2)  
4 0070144 Giáo dục thể chất 1 (Cầu lông) (*) 1(0,1,2)  
5 0070145 Giáo dục thể chất 1 (Dancesport) (*) 1(0,1,2)  
6 0070143 Giáo dục thể chất 1 (Fitness) (*) 1(0,1,2)  
7 0070146 Giáo dục thể chất 1 (Võ thuật) (*) 1(0,1,2)  
    Học kỳ 2 21  
    Học phần Bắt buộc 21  
1 1070003 An toàn lao động 1(1,0,2)  
2 1070052 Hóa phân tích 2(2,0,4) 1070035(a)
3 1070098 Thực hành hóa phân tích 2(0,2,4) 1070090(a); 1070035(a)
4 0870103 Thực hành Sinh học đại cương 1(0,1,2)  
5 3070158 Thực hành vẽ kỹ thuật trên máy tính 1(0,1,2)  
6 0870107 Thực hành vi sinh thực phẩm 2(0,2,4)  
7 0070181 Tiếng Anh tổng quát 1 3(3,0,6)  
8 0070097 Toán cao cấp A2 2(2,0,4) 0070092(a)
9 0570170 Vẽ kỹ thuật 2(2,0,4)  
10 0870126 Vi sinh thực phẩm 3(3,0,6) 0870074(a)
11 0070122 Xác suất thống kê 2(2,0,4)  
12 0070007 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP1) (*) 3(3,0,6)  
13 0070008 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP2) (*) 2(2,0,4)  
14 0070175 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP3) (*) 1(0,1,2)  
15 0070176 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP4) (*) 2(0,2,4)  
    Học phần tự chọn 0  
1 0070147 Giáo dục thể chất 2 (Aerobic) (*) 1(0,1,2)  
2 0070149 Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (*) 1(0,1,2)  
3 0070150 Giáo dục thể chất 2 (Bóng đá) (*) 1(0,1,2)  
4 0070152 Giáo dục thể chất 2 (Cầu lông) (*) 1(0,1,2)  
5 0070153 Giáo dục thể chất 2 (Dancesport) (*) 1(0,1,2)  
6 0070151 Giáo dục thể chất 2 (Fitness) (*) 1(0,1,2)  
7 0070183 Giáo dục thể chất 2 (Thể dục tay không) (*) 1(0,1,2)  
8 0070154 Giáo dục thể chất 2 (Võ thuật) (*) 1(0,1,2)  
    Học kỳ 3 21  
    Học phần Bắt buộc 21  
1 0070177 Kỹ năng lãnh đạo và quản lý (*) 2(2,0,4)  
2 1070040 Hóa hữu cơ 3(3,0,6) 1070035(a)
3 1070050 Hóa lý và hóa keo 2(2,0,4) 1070035(a)
4 0870045 Hóa sinh thực phẩm 3(3,0,6) 0870074(a)
5 0970065 Quá trình và thiết bị cơ học 2(2,0,4) 1070035(a)
6 1070079 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt 2(2,0,4) 1070035(a)
7 1070095 Thực hành hóa lý 2(0,2,4) 1070090(a)
8 0870095 Thực hành hóa sinh thực phẩm 2(0,2,4) 1070035(a)
9 0070182 Tiếng Anh tổng quát 2 3(3,0,6)  
10 0870121 Vật lý thực phẩm 2(2,0,4) 0870074(a)
    Học kỳ 4 20  
    Học phần Bắt buộc 16  
1 0870005 Các quá trình cơ bản trong công nghệ thực phẩm 2(2,0,4)  
2 0870060 Phân tích thực phẩm 2(2,0,4) 0870045(a)
3 1070077 Quá trình và thiết bị truyền chất (chuyển khối) 2(2,0,4) 1070035(a)
4 1070093 Thực hành hóa hữu cơ 2(0,2,4) 1070035(a);
1070090(a)
5 0870104 Thực hành vệ sinh và an toàn thực phẩm 1(0,1,2) 1070103(a)
6 0070076 Tiếng Anh A1 3(3,0,6) 0070182(a)
7 1070114 Tin học ứng dụng (khối hóa) 2(0,2,4)  
8 0870122 Vệ sinh và an toàn thực phẩm 2(2,0,4) 0870045(a); 0870126(a)
9 0070156 Giáo dục thể chất 3 (Bơi lội) (*) 1(0,1,2)  
10 0070178 Kỹ năng khởi nghiệp (*) 2(2,0,4)  
    Học phần tự chọn 4  
1 0070035 Logic học 2(2,0,4) 0070097(a)
2 1570037 Marketing căn bản 2(2,0,4)  
3 0070059 Phương pháp tính 2(2,0,4)  
4 1570150 Quản trị kinh doanh 2(1,1,4)  
    Học kỳ 5 21  
    Học phần Bắt buộc 21  
1 0070034 Kỹ năng phỏng vấn & hồ sơ xin việc  (*) 2(2,0,4)  
2 1070014 Cơ sở thiết kế và chế tạo thiết bị 2(2,0,4) 0970065(a)
3 0870033 Đánh giá chất lượng cảm quan thực phẩm 2(2,0,4)  
4 0870131 Quản lý chất lượng và luật thực phẩm 3(3,0,6)  
5 0870092 Thực hành đánh giá chất lượng cảm quan thực phẩm 1(0,1,2) 0870033(a)
6 1070108 Thực hành Máy và Thiết bị 2(0,2,4) 1070077(a)
7 0870098 Thực hành phân tích thực phẩm 2(0,2,4) 0870095(a)
8 1070111 Thực hành thiết kế và chế tạo thiết bị 1(0,1,2) 0970065(a)
9 0070077 Tiếng Anh A2 3(3,0,6) 0070076(a)
10 0870114 Tiếng Anh chuyên ngành thực phẩm 2(2,0,4) 0970065(a)
11 0070171 Triết học Mác - Lênin 3(3,0,6)  
    Học kỳ 6 22  
    Học phần Bắt buộc 20  
1 0070173 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2(2,0,4)  
2 1070011 Cơ sở thiết kế nhà máy 2(2,0,4) 0970065(a)
3 0870026 Công nghệ sản xuất và chế biến đường, bánh kẹo 2(2,0,4) 0870045(a); 0870126(a)
4 0070172 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2(2,0,4)  
5 0870066 Phụ gia thực phẩm 2(2,0,4) 0870045(a); 0870126(a)
6 0870086 Thực hành công nghệ sản xuất bánh kẹo 1(0,1,2) 0870045(a)
7 0870101 Thực hành phụ gia thực phẩm 1(0,1,2) 0870045(a)
8 1070110 Thực hành thiết kế nhà máy 1(0,1,2) 1070077(a); 1070003(a)
9 0870109 Thực tập chuyên ngành 2(0,2,4) 1070077(a); 1070003(a)
10 0070078 Tiếng Anh B1 3(3,0,6) 0070077(a)
11 0870128 Xử lý số liệu và quy hoạch thực nghiệm 2(2,0,4) 1070114(a)
    Học phần tự chọn 2  
1 1070058 Kỹ thuật đo lường và tự động hóa 2(2,0,4) 0970065(a)
2 0870130 Kỹ thuật lạnh thực phẩm 2(2,0,4)  
    Học kỳ 7 21  
    Học phần Bắt buộc 11  
1 0870015 Công nghệ chế biến súc sản, thủy sản 2(2,0,4) 0870045(a); 0870126(a)
2 0870020 Công nghệ sản xuất cồn, rượu, bia và nước giải khát 2(2,0,4) 0870045(a); 0870126(a)
3 1070021 Đồ án môn học quá trình và thiết bị 1(1,0,2)  
4 0070051 Pháp luật đại cương 2(2,0,4)  
5 0870083 Thực hành công nghệ chế biến súc sản, thủy sản 1(0,1,2) 0870045(a); 0870126(a)
6 0870088 Thực hành công nghệ sản xuất cồn, rượu, bia và nước giải khát 1(0,1,2) 0870045(a)
7 0070113 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2,0,4)  
    Học phần tự chọn 10  
1 0870002 Bao gói thực phẩm 1(1,0,2) 0870045(a); 0870126(a)
2 0870007 Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản 2(2,0,4) 0870045(a); 0870126(a)
3 0870009 Công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao 1(1,0,2) 0870045(a); 0870126(a)
4 0870011 Công nghệ chế biến rau quả 2(2,0,4) 0870045(a); 0870126(a)
5 0870013 Công nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 2(2,0,4) 0870045(a); 0870126(a)
6 0870025 Công nghệ sản xuất và chế biến dầu thực vật 1(1,0,2) 0870045(a)
7 1170005 Công nghệ sinh học thực phẩm 2(2,0,4) 0870045(a); 0870126(a)
8 0870037 Dinh dưỡng học 2(2,0,4) 0870045(a)
9 0870043 Độc tố thực phẩm 1(1,0,2) 0870045(a); 0870126(a)
10 1470013 Kiểm nghiệm lương thực, thực phẩm 2(2,0,4) 0870045(a); 0870126(a)
11 0870059 Những vấn đề mới trong công nghệ thực phẩm 1(1,0,2)  
12 0870065 Phát triển sản phẩm thực phẩm 1(1,0,2) 0870045(a); 0870126(a)
13 0870081 Thực hành công nghệ bảo quản và chế biến nông sản 1(0,1,2) 0870045(a)
14 0870132 Thực hành công nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 1(0,1,2)  
15 0870100 Thực hành phát triển sản phẩm thực phẩm 1(0,1,2) 0870045(a); 0870126(a)
16 1470068 Thực phẩm chức năng 2(2,0,4) 0870045(a)
    Học kỳ 8 14  
    Học phần Bắt buộc 7  
1 0070174 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2(2,0,4)  
2 0870112 Thực tập tốt nghiệp 5(1,0,10) 0870122(a); 0870109(a)
    Học phần tự chọn 7  
1 0870017 Công nghệ đồ hộp thực phẩm 2(2,0,4) 0870045(a); 0870126(a)
2 0870040 Đồ án chuyên ngành CN thực phẩm 3(0,3,6) 0870045(a); 0870114(a); 0870126(a)
3 0870052 Khóa luận tốt nghiệp 7(0,1,14) 0870045(a); 0870114(a); 0870126(a)
4 0970064 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2(2,0,4)  
         
Tổng số tín chỉ: 154.   Các học phần (*) không tính trung bình chung tích lũy vào kết quả học tập    

Tư vấn ngành: Th.S Nguyễn Thị Ngân (0388220753)

Tác giả bài viết: Th.S Nguyễn Thị Ngân

Nguồn tin: Khoa khoa học Ứng dụng – Sức khỏe

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 735

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 34997

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2849379

Thăm dò ý kiến

Bạn đã tốt nghiệp tại Khoa KHUDSK trường ĐH CN Đồng Nai và bạn hiện đang:

Làm việc đúng chuyên ngành

Làm việc không đúng chuyên ngành

Đang tìm việc

Chờ học tiếp

Khác

Ngôn ngữ