09:38 ICT Thứ ba, 04/08/2020

Thông tin cần thiết

Cổng thông tin sinh viên

Cổng thông tin SV

Trang nhất » Thông tin cần thiết » Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Đôi nét về ngành Kỹ thuật xét nghiệm Y học

Thứ năm - 23/04/2020 14:29
Đôi nét về ngành Kỹ thuật xét nghiệm Y học

Đôi nét về ngành Kỹ thuật xét nghiệm Y học


 Ngành kỹ thuật xét nghiệm y học là gì?

 Đây là ngành của y học hiện đại, ứng dụng máy móc thiết bị hiện đại để phân tích các mẫu bệnh phẩm như máu, nước tiểu, dịch… nhằm phát hiện và cung cấp bằng chứng một cách xác thực về tình trạng bệnh, giúp bác sĩ đưa ra những chẩn đoán và hướng điều trị thích hợp.

 Ưu thế ngành kỹ thuật xét nghiệm y học

 Xét nghiệm y học là một ngành học ít chú ý bởi nó không hấp dẫn và rất khô khan. Tuy nhiên, các chuyên gia hướng nghiệp khuyên rằng bạn nên học ngành này bởi nó cho thấy một số ưu thế ngành như:

Dễ dàng xin việc: Để phục vụ công tác khám chữa bệnh ngày một cao của người dân, nhiều cơ sở khám chữa bệnh nhà nước và tư nhân hình thành ngày càng tăng, kéo theo việc đầu tư về máy móc trang thiết bị hiện đại và nguồn nhân lực làm công tác “xét nghiệm y học” là không thể thiếu. Sinh viên tốt nghiệp có thể đảm nhận các vị trí Kỹ thuật viên xét nghiệm tuyến Trung ương; Phòng xét nghiệm tại các Viện vệ sinh dịch tễ, Trung tâm y tế dự phòng cấp tỉnh/ huyện. Nhân viên xét nghiệm tại các cơ quan/tổ chức khác có hoạt động xét nghiệm về môi trường, dinh dưỡng, vệ sinh an toàn thực phẩm. Trợ giảng tại các trường chuyên ngành về khoa học sức khỏe.
Lương ổn định: Không có những khoản thu nhập cao “ngất ngưởng” như các bác sĩ, song kỹ thuật viên xét nghiệm y học vẫn thuộc top những người có thu nhập đáng mơ ước.
Ít cạnh tranh: Ngành kỹ thuật xét nghiệm y học là ngành đặc thù, cần có sự đào tạo chuyên sâu. Do vậy người từ ngành học khác không thể làm trái ngành sang được.
Công việc nhẹ nhàng: Một kỹ thuật viên xét nghiệm y học họ chỉ tiến hành lấy mẫu bệnh phẩm theo sự chỉ định của bác sĩ và phân tích kết quả của các mẫu bệnh phẩm đó để định hướng chẩn đoán bệnh cho bác sĩ thì công việc đó nhẹ nhàng hơn bác sĩ và điều dưỡng.
 Điều kiện để hành nghề kỹ thuật xét nghiệm y học

 Kỹ thuật viên xét nghiệm y học cần có đầy đủ trình độ chuyên môn và năng lực, Có tư duy logic, nhạy bén, để làm việc tại các phòng Xét nghiệm của các cơ sở khám chữa bệnh. Phải có đạo đức nghề nghiệp, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và có đủ sức khỏe để hành nghề khám, chữa bệnh.
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
Ngành đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học
  Trình độ đào tạo: Đại học      
  Loại hình đào tạo: Chính quy      
         
Stt Mã 
học phần
Tên học phần Số
Tín chỉ
HP học trước (a) HP tiên quyết (b)
    Học kỳ 1 14  
    Học phần Bắt buộc 12  
1 0070057 Phương pháp học đại học (*) 2(2,0,4)  
2 0070079 Tiếng Anh căn bản 1 (*) 3(3,0,6)  
3 0070080 Tiếng Anh căn bản 2 (*) 3(3,0,6)  
4 1270050 Giải phẫu học 2(2,0,4)  
5 1070035 Hóa học đại cương 2(2,0,4)  
6 0870075 Sinh học đại cương và di truyền 2(2,0,4)  
7 1270088 Thực hành giải phẫu học 2(0,2,4)  
8 1470121 Thực hành kỹ thuật phòng thí nghiệm (Xét nghiệm) 2(0,2,4)  
9 1470091 Vật lý đại cương và lý sinh 2(2,0,4)  
    Học phần tự chọn 2  
1 0970059 Môi trường và con người 2(2,0,4)  
2 1270116 Sức khỏe môi trường  2(2,0,4)  
3 0070139 Giáo dục thể chất 1 (Aerobic) (*) 1(0,1,2)  
4 0070141 Giáo dục thể chất 1 (Bóng chuyền) (*) 1(0,1,2)  
5 0070142 Giáo dục thể chất 1 (Bóng đá) (*) 1(0,1,2)  
6 0070144 Giáo dục thể chất 1 (Cầu lông) (*) 1(0,1,2)  
7 0070145 Giáo dục thể chất 1 (Dancesport) (*) 1(0,1,2)  
8 0070143 Giáo dục thể chất 1 (Fitness) (*) 1(0,1,2)  
9 0070146 Giáo dục thể chất 1 (Võ thuật) (*) 1(0,1,2)  
    Học kỳ 2 21  
    Học phần Bắt buộc 21  
1 1270014 Dịch tễ học 2(2,0,4) 1270050(a)
2 1270020 Điều dưỡng cơ bản - Cấp cứu ban đầu 2(2,0,4) 1270050(a)
3 1070042 Hóa hữu cơ - vô cơ 2(2,0,4) 1070035(a)
4 1070052 Hóa phân tích 2(2,0,4) 1070035(a)
5 1470022 Mô học 2(2,0,4) 1270050(a)
6 1170021 Sinh lý học 2(2,0,4) 0870075(a)
1470091(a)
7 1270060 Tâm lý học - Y đức 2(2,0,4)  
8 1270080 Thực hành điều dưỡng cơ bản - cấp cứu ban đầu 2(0,2,4) 1270050(a);  
9 1070090 Thực hành hóa đại cương 1(0,1,2) 1070035(a)
10 1070097 Thực hành hóa phân tích 1(0,1,2) 1070035(a)
11 0070181 Tiếng Anh tổng quát 1 3(3,0,6)  
12 0070007 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP1) (*) 3(3,0,6)  
13 0070008 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP2) (*) 2(2,0,4)  
14 0070175 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP3) (*) 1(0,1,2)  
15 0070176 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP4) (*) 2(0,2,4)  
    Học phần tự chọn 0  
1 0070147 Giáo dục thể chất 2 (Aerobic) (*) 1(0,1,2)  
2 0070149 Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (*) 1(0,1,2)  
3 0070150 Giáo dục thể chất 2 (Bóng đá) (*) 1(0,1,2)  
4 0070152 Giáo dục thể chất 2 (Cầu lông) (*) 1(0,1,2)  
5 0070153 Giáo dục thể chất 2 (Dancesport) (*) 1(0,1,2)  
6 0070151 Giáo dục thể chất 2 (Fitness) (*) 1(0,1,2)  
7 0070183 Giáo dục thể chất 2 (Thể dục tay không) (*) 1(0,1,2)  
8 0070154 Giáo dục thể chất 2 (Võ thuật) (*) 1(0,1,2)  
    Học kỳ 3 19  
    Học phần Bắt buộc 19  
1 0070177 Kỹ năng lãnh đạo và quản lý (*) 2(2,0,4)  
2 1270001 Bệnh học ngoại khoa 2(2,0,4) 1270050(a)
1170021(a)
1470022(a)
3 1270002 Bệnh học nội khoa 2(2,0,4) 1270050(a)
1170021(a)
1470022(a)
4 1270047 Dược lý 2(2,0,4) 1070052(a)
5 1470020 Kỹ thuật xét nghiệm cơ bản 2(2,0,4) 1170021(a); 1470021(a)
6 1470030 Sinh lý bệnh - Miễn dịch 2(2,0,4) 1170021(a)
7 1270086 Thực hành dược lý 1(0,1,2) 1070097(a)
8 1470047 Thực hành kỹ thuật xét nghiệm cơ bản 1(0,1,2) 1070090(a)
9 0070182 Tiếng Anh tổng quát 2 3(3,0,6)  
10 1270111 Tin học ứng dụng trong xét nghiệm 2(0,2,4)  
11 0070127 Xác suất thống kê y học 2(2,0,4)  
    Học kỳ 4 22  
    Học phần Bắt buộc 20  
1 0070178 Kỹ năng khởi nghiệp (*) 2(2,0,4)  
2 1470004 Hóa sinh 1 2(2,0,4) 0870075(a); 1070042(a)
3 1470005 Hóa sinh 2 2(2,0,4) 0870075(a); 1070042(a)
4 1470009 Huyết học tế bào 2(2,0,4) 1470020(a)
1470030(a)
5 1470016 Ký sinh trùng 1 2(2,0,4) 0870075(a)
6 1470034 Thực hành hóa sinh 1 1(0,1,2) 1470020(a);  
7 1470039 Thực hành huyết học tế bào 1(0,1,2) 1470020(a)
1470030(a)
8 1470042 Thực hành ký sinh trùng 1 1(0,1,2) 0870075(a)
9 1470059 Thực hành vi sinh 1 1(0,1,2) 0870075(a)
10 1470066 Thực hành xét nghiệm tế bào 1 1(0,1,2) 1270050(a); 1470022(a)
11 0070076 Tiếng Anh A1 3(3,0,6)  
12 1470096 Vi sinh 1 2(2,0,4) 0870075(a)
13 1470107 Xét nghiệm tế bào 1 2(2,0,4) 1470022(a)
1470030(a)
14 0070156 Giáo dục thể chất 3 (Bơi lội) (*) 1(0,1,2)  
    Học phần tự chọn 2  
1 0870036 Dinh dưỡng - Vệ sinh an toàn thực phẩm 2(2,0,4) 1470030(a)
2 1270083 Thực hành điều dưỡng cơ bản I 2(0,2,4) 1270080(a)
    Học kỳ 5 21  
    Học phần Bắt buộc 19  
1 0070034 Kỹ năng phỏng vấn & hồ sơ xin việc  (*) 2(2,0,4)  
2 1470008 Huyết học đông máu 2(2,0,4) 1470009(a)
3 1470017 Ký sinh trùng 2 2(2,0,4) 1470016(a)
4 1470035 Thực hành hóa sinh 2 1(0,1,2) 1470005(a)
5 1470038 Thực hành huyết học đông máu 1(0,1,2) 1470009(a)
6 1470043 Thực hành ký sinh trùng 2 1(0,1,2) 1470042(b)
7 1470060 Thực hành vi sinh 2 1(0,1,2) 1470059(a)
8 1470067 Thực hành xét nghiệm tế bào 2 1(0,1,2) 1470066(a)
9 0070077 Tiếng Anh A2 3(3,0,6)  
10 0070171 Triết học Mác - Lênin 3(3,0,6)  
11 1470097 Vi sinh 2 2(2,0,4) 1470096(a)
12 1470108 Xét nghiệm tế bào 2 2(2,0,4) 1470107(a)
    Học phần tự chọn 2  
1 1570150 Quản trị kinh doanh 2(1,1,4)  
2 1470110 Tổ chức, quản lý khoa xét nghiệm 2(2,0,4) 1470020(a)
    Học kỳ 6 23  
    Học phần Bắt buộc 19  
1 0070173 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2(2,0,4)  
2 1470006 Hóa sinh 3 2(2,0,4) 1470005(a)
3 1470010 Huyết học truyền máu 2(2,0,4) 1470009(a)
4 0070172 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2(2,0,4)  
5 1470018 Ký sinh trùng 3 2(2,0,4) 1470017(a)
6 1470036 Thực hành hóa sinh 3 1(0,1,2) 1470035(a)
7 1470040 Thực hành huyết học truyền máu 1(0,1,2) 1470038(a)
8 1470044 Thực hành ký sinh trùng 3 1(0,1,2) 1470043(a)
9 1470062 Thực hành vi sinh 3 1(0,1,2) 1470060(a)
10 0070078 Tiếng Anh B1 3(3,0,6)  
11 1470098 Vi sinh 3 2(2,0,4) 1470097(a)
    Học phần tự chọn 4  
1 1470114 Dân số học, kế hoạch hóa gia đình, sức khỏe sinh sản 2(2,0,4)  
2 1470001 Độc chất học lâm sàng 2(2,0,4) 1470036(a)
3 0970064 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2(2,0,4)  
4 1470109 Y sinh học phân tử 2(2,0,4) 1470018(a);  0870075(b)
    Học kỳ 7 22  
    Học phần Bắt buộc 16  
1 1470014 Kiểm tra chất lượng xét nghiệm 2(2,0,4) 1470006(a)
1470098(a)
2 1470028 Pháp luật - Tổ chức Y tế 2(2,0,4)  
3 1470070 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm Hóa sinh 2(0,2,4) 1470036(a)
4 1470072 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm Huyết học 2(0,2,4) 1470040(a)
5 1470076 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm Vi sinh - Ký sinh trùng 2(0,2,4) 1470062(a)
6 1470087 Tiếng Anh chuyên ngành XN 1 2(2,0,4)  
7 0070113 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2,0,4)  
8 1470106 Xét nghiệm huyết học nâng cao 2(2,0,4) 1470010(a)
    Học phần tự chọn 6  
1 1270013 Chống nhiễm khuẩn bệnh viện 2(2,0,4) 1470062(a)
2 1470069 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm Giải phẫu bệnh 2(0,2,4) 1470067(a)
3 1470071 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm Hóa sinh - Miễn dịch nâng cao 2(0,2,4) 1470036(a)
4 1470073 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm Huyết học nâng cao 2(0,2,4) 1470072(a)
5 1470075 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm Ký sinh trùng nâng cao 2(0,2,4) 1470062(a)
6 1470077 Thực tập kỹ thuật xét nghiệm Vi sinh nâng cao 2(0,2,4) 1470062(a)
    Học kỳ 8 14  
    Học phần Bắt buộc 7  
1 0070174 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2(2,0,4)  
2 1470078 Thực tập tốt nghiệp 5(1,0,10) 1470070(a)
1470072(a)
1470076(a)
    Học phần tự chọn 7  
1 1470113 Chuyên đề nghiên cứu 3(0,3,6) 1470070(a)
1470072(a)
1470076(a)
2 0870048 Khóa luận tốt nghiệp 7(7,0,14) 1470070(a)
1470072(a)
1470076(a)
3 1470111 Sinh học phân tử nâng cao 2(2,0,4) 1470109(a)
4 1470112 Xét nghiệm vi sinh và ký sinh trùng trong vệ sinh an toàn thực phẩm  2(2,0,4) 1470018(a)
1470098(a)
         
Tổng số tín chỉ: 156.   Các học phần (*) không tính trung bình chung tích lũy vào kết quả học tập    


  Tư vấn Ngành:  Th.S Nguyễn Thị Phương Thảo (0767519016)

Tác giả bài viết: Th.S Nguyễn Thị Phương Thảo

Nguồn tin: Khoa khoa học Ứng dụng – Sức khỏe

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 15

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 14


Hôm nayHôm nay : 955

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 6771

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2702861

Thăm dò ý kiến

Bạn đã tốt nghiệp tại Khoa KHUDSK trường ĐH CN Đồng Nai và bạn hiện đang:

Làm việc đúng chuyên ngành

Làm việc không đúng chuyên ngành

Đang tìm việc

Chờ học tiếp

Khác

Ngôn ngữ